Sự lựa chọn máy lạnh mang nhiều thương hiệu trên thị trường hiện nay. Khách hàng cần biết nhiều hơn về công nghệ và sự phát triển tiên tiến trên thiết bị mà bạn đang cầm trên tay của bạn.
Thương hiệu máy lạnh Dakin báo lỗi ngay trên màn hình, hoặc báo lỗi nháy đèn vàng trên máy lạnh của bạn. Cách check mã lỗi nhằm khắc phục tại nhà hoặc kêu thợ chuyên nghiệp đến xử lý cho bạn liền
1. Cách bật chức năng trên Remode check mã lỗi trên Dakin
Đầu tiên, bạn phải có 1 remode tiên tiến, có rất nhiều dòng remode cũ, không thể check lỗi được. (hình ảnh remode dưới thường thợ sử dụng nhiều nhất để check mã lỗi)
Tiếp theo, Cho Remode hướng tới đầu lạnh - Nhấn giữ nút Cancel (trong thời gian 5-6s - có nhiều khi lên 10s) - cho đến khi màn hình Remode xuất hiện mã lỗi đầu tiên "00" - vậy là chức năng check mã lỗi đã bắt đầu thực hiện - Nhấn bấm từng tham tác Cancel từng nhịp đến khi trên đầu lạnh của bạn nghe tiếng BÍP BÍP, và search trên Google ra mã lỗi này là gì, hoặc có thể kêu thợ đến kiểm tra nhé.

BẢNG MÃ LỖI MÁY LẠNH DAKIN TREO TƯỜNG
1. Nhóm mã lỗi bắt đầu bằng chữ A – Lỗi chung / bo mạch
| Mã lỗi | Nguyên nhân | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| A0 | Lỗi thiết bị bảo vệ ngoài | Kiểm tra bo, cảm biến |
| A1 | Lỗi bo mạch dàn lạnh | Kiểm tra / thay bo |
| A3 | Lỗi xả nước, chảy nước | Thông ống thoát nước |
| A5 | Chống đóng băng dàn lạnh | Kiểm tra gas, quạt |
| A6 | Lỗi motor quạt dàn lạnh | Kiểm tra motor |
| A7 | Lỗi motor cánh đảo gió | Kiểm tra mô tơ |
| A9 | Lỗi cảm biến lưu lượng | Kiểm tra cảm biến |
2. Nhóm mã lỗi C – Lỗi cảm biến nhiệt độ
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| C0 | Lỗi cảm biến chung |
| C3 | Cảm biến nước xả |
| C4 | Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
| C5 | Cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
| C9 | Cảm biến nhiệt độ phòng |
3. Nhóm mã lỗi E – Lỗi dàn nóng / bo công suất
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| E0 | Lỗi thiết bị bảo vệ |
| E1 | Lỗi bo mạch dàn nóng |
| E3 | Máy nén quá tải |
| E4 | Nhiệt độ xả quá cao |
| E5 | Motor máy nén bị khóa |
| E6 | Lỗi khởi động máy nén |
| E7 | Lỗi motor quạt dàn nóng |
| E8 | Dòng điện quá cao |
| E9 | Lỗi van tiết lưu |
4. Nhóm mã lỗi F – Lỗi gas & áp suất
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| F0 | Lỗi hệ thống gas |
| F1 | Thiếu gas |
| F3 | Nhiệt độ ống đẩy cao |
| F6 | Áp suất cao bất thường |
5. Nhóm mã lỗi H – Lỗi cảm biến & quạt
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| H0 | Lỗi cảm biến chung |
| H3 | Công tắc áp suất |
| H6 | Lỗi cảm biến vị trí |
| H8 | Dòng điện bất thường |
| H9 | Cảm biến nhiệt độ gió |
6. Nhóm mã lỗi J / L – Lỗi cảm biến dàn nóng
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| J3 | Cảm biến nhiệt độ ống đẩy |
| J6 | Cảm biến trao đổi nhiệt |
| L3 | Nhiệt độ bo inverter cao |
| L4 | Nhiệt độ dàn nóng cao |
| L5 | Quá dòng inverter |
7. Nhóm mã lỗi U – Lỗi truyền tín hiệu (rất hay gặp)
| Mã lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| U0 | Thiếu gas |
| U1 | Ngược pha / thiếu pha |
| U2 | Điện áp yếu hoặc quá cao |
| U4 | Mất tín hiệu dàn lạnh – dàn nóng |
| U5 | Lỗi giao tiếp remote |
| U7 | Lỗi truyền tín hiệu |
| U8 | Lỗi remote |
| UA | Không tương thích dàn lạnh – nóng |
Bạn nên gọi thợ ngay khi:
-
Máy báo lỗi liên tục
-
Lỗi liên quan gas, bo mạch, inverter
-
Máy không chạy dù đã reset
-
Có mùi khét, máy kêu to
** Không nên tự sửa nếu không có chuyên môn, dễ hư bo – tốn tiền hơn.
Điện Lạnh Đức Duy - Hotline: 090 3693 265 - để được tư vấn thêm về chi tiết máy lạnh của bạn nhé